Tìm hiểu chi tiết về câu chẻ trong tiếng Anh: It-cleft và What-cleft để nhấn mạnh chủ ngữ, tân ngữ và trạng ngữ.
It-cleft: It + be + thành phần nhấn mạnh + that/who + mệnh đề What-cleft: What + S + V + be + thành phần nhấn mạnh Ví dụ: - It was John who broke the window. - What I need is a vacation.
Câu chẻ (Cleft Sentences) là cấu trúc dùng để nhấn mạnh một thành phần trong câu bằng cách “tách” nó ra khỏi câu gốc. Có hai loại câu chẻ chính: It-cleft và What-cleft (Wh-cleft).
It + be + thành phần nhấn mạnh + that/who + mệnh đề còn lại
| Thành phần | Câu chẻ |
|---|---|
| Chủ ngữ | It is/was + S + who/that + V + O |
| Tân ngữ | It is/was + O + that + S + V |
| Trạng ngữ | It is/was + Adv + that + S + V + O |
It + be + người + who/that + V
| Câu gốc | Câu chẻ |
|---|---|
| John broke the window. | It was John who/that broke the window. |
| Mary helped me. | It was Mary who helped me. |
| My mother taught me to cook. | It was my mother who taught me to cook. |
It + be + vật + that + V
| Câu gốc | Câu chẻ |
|---|---|
| The storm destroyed the house. | It was the storm that destroyed the house. |
| This book changed my life. | It was this book that changed my life. |
It + be + tân ngữ + that + S + V
| Câu gốc | Câu chẻ |
|---|---|
| I bought the book. | It was the book that I bought. |
| She loves music. | It is music that she loves. |
| They built this bridge in 1990. | It was this bridge that they built in 1990. |
Trạng ngữ thời gian:
| Câu gốc | Câu chẻ |
|---|---|
| I met her yesterday. | It was yesterday that I met her. |
| He left in 2010. | It was in 2010 that he left. |
Trạng ngữ nơi chốn:
| Câu gốc | Câu chẻ |
|---|---|
| They met in Paris. | It was in Paris that they met. |
| I bought it at that shop. | It was at that shop that I bought it. |
Trạng ngữ nguyên nhân:
| Câu gốc | Câu chẻ |
|---|---|
| He failed because he didn’t study. | It was because he didn’t study that he failed. |
What + S + V + be + thành phần nhấn mạnh
| Câu gốc | What-cleft |
|---|---|
| I need a vacation. | What I need is a vacation. |
| She wants peace. | What she wants is peace. |
| He said something strange. | What he said was something strange. |
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| What + S + do/does/did + be + V | What I did was (to) call her. |
| The thing that | The thing that I love most is music. |
| The person who | The person who helped me was my teacher. |
| The place where | The place where we met was Paris. |
| The reason why | The reason why I left was personal. |
| The time when | The time when I was happiest was my childhood. |
What:
The thing that:
The person who:
The place where:
All (that) + S + V + be + thành phần nhấn mạnh
| Câu gốc | All-cleft |
|---|---|
| I want rest. | All (that) I want is rest. |
| You need practice. | All (that) you need is practice. |
| She did was smile. | All (that) she did was smile. |
| It-cleft | What-cleft |
|---|---|
| Nhấn mạnh bất kỳ thành phần nào | Thường nhấn mạnh tân ngữ/bổ ngữ |
| It was John who helped me. | What I need is help. |
| Formal hơn | Ít formal hơn |
| Dùng that/who | Dùng what/the thing that |
Động từ “be” trong câu chẻ chia theo thời điểm nhấn mạnh.
| Thì | Ví dụ |
|---|---|
| Hiện tại | It is John who helps me. |
| Quá khứ | It was John who helped me. |
| Hiện tại hoàn thành | It has been John who has helped me. |
| Tương lai | It will be John who will help you. |
| Lỗi sai | Sửa đúng | Giải thích |
|---|---|---|
| It was John which broke it. | It was John who/that broke it. | Người dùng who/that |
| What was John that helped me. | It was John who helped me. | What-cleft không dùng cho người |
| It was yesterday when I met her. | It was yesterday that I met her. | Dùng “that” trong It-cleft |
| What I need are money. | What I need is money. | Động từ chia theo “What” (số ít) |
Câu chẻ giúp nhấn mạnh ý chính.
Dùng câu chẻ để nhấn mạnh quan điểm.
Câu chẻ thể hiện: